lẩn thẩn

  1. toqué; cinglé; timbré
    • lẩn tha lẩn thẩn
      (redoublement; sens plus fort)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lẩn thẩn"

lẩn thẩn
Ông cụ lẩn thẩn tìm chiếc kính trên đầu mình.